dị hợp tử

dị hợp tử

Trong thí nghiệm, cây đậu dị hợp tử cho hạt màu vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Di truyền học):

    • Cá thể mang hai alen khác nhau của một gen: "dị hợp tử" chỉ trạng thái của một sinh vật hai bản sao khác nhau của cùng một gen (một từ bố, một từ mẹ) trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    • Kiểu gen dị hợp: "dị hợp tử" cũng dùng để chỉ chính kiểu gen hai alen khác nhau, thường ký hiệu Aa (trong đó A a hai dạng khác nhau của cùng một gen).
  2. Tính từ:

    • Thuộc về trạng thái dị hợp: Dùng để mô tả một cá thể hoặc một tế bào mang hai alen khác nhau cho một tính trạng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dị hợp tử có thể biểu hiện tính trạng trội hoặc không biểu hiện tính trạng lặn. (Cá thể dị hợp thường mang tính trạng của alen trội, còn alen lặn bị che khuất.)
    • Phép lai giữa hai dị hợp tử tạo ra tỷ lệ kiểu hình 3:1. (Khi lai hai cá thể Aa, đời con 3/4 biểu hiện trội, 1/4 biểu hiện lặn.)
  • Tính từ:

    • Cây đậu Lan dị hợp tử về màu hoa sẽ hoa màu tím (alen trội). (Cây kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng trội.)
    • Tế bào dị hợp tử mang hai alen khác nhau cho cùng một gen. (Tế bào chứa hai bản sao khác nhau của gen đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dị hợp tử kép": cá thể dị hợp tửhai gen khác nhau trên cùng một cặp nhiễm sắc thể.

    • Dị hợp tử kép thường được dùng trong nghiên cứu liên kết gen. (Cá thể AaBb giúp xác định khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể.)
  • "dị hợp tử phức hợp": trạng thái nhiều hơn hai alen khác nhau tại một locus gen (trong quần thể).

    • Dị hợp tử phức hợp làm tăng tính đa dạng di truyền. (Sự mặt nhiều alen tạo ra nhiều biến dị.)
Biến thể từ gần giống
  • Thể dị hợp (danh từ): cá thể mang kiểu gen dị hợp.

    • Thể dị hợp thường ưu thế lai so với thể đồng hợp. (Cá thể Aa sức sống mạnh hơn AA hoặc aa.)
  • Đồng hợp tử (danh từ): trạng thái mang hai alen giống nhautrái nghĩa của dị hợp tử.

    • Đồng hợp tử kiểu gen AA hoặc aa. (Cá thể đồng hợp biểu hiện tính trạng thuần chủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thể dị hợp: cách gọi khác của "dị hợp tử" để chỉ cá thể.
  • Dị hợp thể: ít phổ biến hơn, thường dùng trong văn bản khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Dị hợp tử ưu thế: hiện tượng cá thể dị hợp tử lợi thế sinh tồn hơn đồng hợp tử.
    • Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm dụ về dị hợp tử ưu thếvùng sốt rét. (Cá thể dị hợp (HbAS) kháng bệnh sốt rét tốt hơn đồng hợp trội.)